Từ: đệ, đái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệ, đái:
Biến thể phồn thể: 遞;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;
递 đệ, đái
đệ, như "đệ trình" (gdhn)
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;
递 đệ, đái
Nghĩa Trung Việt của từ 递
Giản thể của chữ 遞.đệ, như "đệ trình" (gdhn)
Nghĩa của 递 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遞)
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增
Chữ gần giống với 递:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Biến thể giản thể: 递;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;
遞 đệ, đái
◎Như: truyền đệ 傳遞 chuyển giao.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.
(Phó) Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến 遞進 lần lượt tiến lên.Một âm là đái.
(Động) Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;
遞 đệ, đái
Nghĩa Trung Việt của từ 遞
(Động) Đưa, chuyển.◎Như: truyền đệ 傳遞 chuyển giao.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.
(Phó) Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến 遞進 lần lượt tiến lên.Một âm là đái.
(Động) Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đái
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đái | : | bóng đái, bọng đái |
| đái | 戴: | đái (đội) |
| đái | 滯: | đẻ đái; đi đái |

Tìm hình ảnh cho: đệ, đái Tìm thêm nội dung cho: đệ, đái
