Từ: đệ, đái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệ, đái:

递 đệ, đái • 遞 đệ, đái

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệ, • đái

đệ, đái [đệ, đái]

U+9012, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遞;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6;

递 đệ, đái

Nghĩa Trung Việt của từ 递

Giản thể của chữ 遞.
đệ, như "đệ trình" (gdhn)

Nghĩa của 递 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遞)
[dì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỆ
1. truyền đạt; chuyển; chuyển giao; đưa; đệ trình。传达;传递。
投递给我。
đưa cho tôi
呈递国书
đệ trình quốc thư
给她递了个眼色
đýa mắt ra hiệu cho cô ấy.
2. lần lượt; theo thứ tự。顺次。
递增
tăng dần
递减
giảm dần
递升
lên dần
递降
xuống dần
Từ ghép:
递补 ; 递归 ; 递加 ; 递减 ; 递降 ; 递交 ; 递解 ; 递进 ; 递嬗 ; 递升 ; 递送 ; 递条子 ; 递眼色 ; 递增

Chữ gần giống với 递:

逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Dị thể chữ 递

递, 遞,

Chữ gần giống 递

遒, 追, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅, 逄,

Tự hình:

Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递 Tự hình chữ 递

đệ, đái [đệ, đái]

U+905E, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 递;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;

遞 đệ, đái

Nghĩa Trung Việt của từ 遞

(Động) Đưa, chuyển.
◎Như: truyền đệ 傳
遞 chuyển giao.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.

(Phó)
Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.

(Phó)
Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến 遞進 lần lượt tiến lên.Một âm là đái.

(Động)
Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)

Chữ gần giống với 遞:

遘, 遙, 遛, 遜, 遝, 遞, 遟, 遠, 遡, 遢, 遣, 遥, 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遞

逓, 递,

Chữ gần giống 遞

違, 适, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈,

Tự hình:

Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞

Nghĩa chữ nôm của chữ: đái

đái带:bóng đái, bọng đái
đái帶:bóng đái, bọng đái
đái󰅾:bóng đái, bọng đái
đái戴:đái (đội)
đái滯:đẻ đái; đi đái
đệ, đái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệ, đái Tìm thêm nội dung cho: đệ, đái